tột đỉnh

Học thuật
Thân thiện
tột đỉnh

Phong trào phát triển đến tột đỉnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không dùng làm chủ ngữ):
    • Điểm cao nhất, mức độ cao nhất có thể đạt được của một cái đó: "Tột đỉnh" diễn tả trạng thái đã lên đến đỉnh điểm, không thể cao hơn hoặc hơn nữa được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự nghiệp của ông ấy đã đạt đến tột đỉnh vinh quang.
    • Cơn đau đã lên đến tột đỉnh, khiến không thể chịu đựng thêm.
    • Niềm hạnh phúc trong ngày cưới dường như đãtột đỉnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạt đến tột đỉnh": đạt đến điểm cao nhất, mức độ tối đa của một quá trình phát triển.
    • Sự nghiệp sáng tác của nhà văn đã đạt đến tột đỉnh vào những năm 90.
  • "lên đến tột đỉnh": lên đến mức cao nhất, thường dùng cho cảm xúc hoặc cường độ.
    • Sự phẫn nộ của đám đông đã lên đến tột đỉnh.
Biến thể từ gần giống
  • Đỉnh cao (danh từ): điểm cao nhất, thường mang nghĩa tích cực về thành tựu.
    • Đây đỉnh cao của nghệ thuật kiến trúc.
  • Cực điểm (danh từ): điểm cao nhất, thường nhấn mạnh đến mức độ cùng cực, có thể dùng cho cả tiêu cực.
    • Sự chịu đựng đã đến cực điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Tột cùng: (tính từ/danh từ) ở mức cao nhất, cuối cùng.
  • Tột bậc: (danh từ) bậc cao nhất.
  • Đỉnh điểm: (danh từ) điểm cao nhất trong một quá trình.
Các cụm từ liên quan
  • Tột độ: (danh từ) mức độ cao nhất.
    • Lòng trung thành tột độ.
  • Tột đỉnh của sự...: cụm từ nhấn mạnh mức độ tối đa của một trạng thái, phẩm chất.
    • Đó tột đỉnh của sựtrách nhiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Lên đến tột đỉnh: (thành ngữ) đạt đến mức cao nhất, thường không thể vượt qua.
    • Sự tức giận của anh ta đã lên đến tột đỉnh.
tột đỉnh

Phong trào phát triển đến tột đỉnh.

  1. d. (không dùng làm chủ ngữ). Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất. Phong trào phát triển đến tột đỉnh.

Từ chứa "tột đỉnh"